triệt thoái

  1. Rút về theo một sự thỏa thuận kế hoạch: Quân đội Hoa Kỳ buộc phải triệt thoái khỏi các căn cứ trên đất Pháp.
triệt thoái
Quân đội triệt thoái khỏi căn cứ một cách có trật tự.